Từ điển chưa có mục “驱”. Pinyin tham khảo: qū. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “驱” 16
- 先驱xiānqū TIÊN KHUngười đi tiên phong; người mở đường; người tiên phongHSK5
- 驱除qūchú KHU TRỪxua đuổi; đuổi trừ; xua tanHSK6
- 驱散qūsàn KHU TÁNxua tan; giải tán; làm tiêu tanHSK6
- 驱使qūshǐ KHU SỬthúc đẩy; thôi thúc; sai bảoHSK6
- 驱动qūdòng KHU ĐỘNGtruyền động; thúc đẩy; dẫn dắtHSK7–9
- 驱逐qūzhú KHU TRỤCtrục xuất; xua đuổi; đuổi raHSK7–9
- 前驱qiánqū TIỀN KHUngười tiền phong; người đi trước; tiền thân
- 驱策qūcè KHU SÁCHthúc giục; sai khiến; thúc đẩy (người hoặc ngựa)
- 驱车qūchē KHU XAlái xe; đi xe (lái xe đến một địa điểm nào đó)
- 驱赶qūgǎnxua đuổi; đuổi đi; lùa đi
- 驱动器qūdòngqìổ đĩa; bộ điều khiển (kỹ thuật, máy tính)HSK6
- 驱逐舰qūzhújiàn KHU TRỤC HẠMtàu khu trụcHSK6
- 四驱车sìqūchē TỨ KHU XAxe hai cầu; xe dẫn động bốn bánh; xe đua mô hình bốn bánh
- 并驾齐驱bìngjiàqíqū TỊNH GIÁ TỀ KHUsóng vai ngang hàng; cùng tiến bước; ngang tài ngang sứcHSK6
- 驱逐出境qūzhúchūjìng KHU TRỤC XUẤT CẢNHtrục xuất khỏi biên cảnh; trục xuất khỏi đất nướcHSK6
- 四轮驱动sìlúnqūdònghệ dẫn động bốn bánh (4WD / AWD)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
