Chuyển đến nội dung
回归年迴歸年

huíguīnián

Hán Việt: HỒI QUY NIÊN

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. năm hồi quy
  2. năm chí tuyến

Ví dụ

  1. 一个回归年大约是365.2422天。

    Yí gè huíguīnián dàyuē shì sān bǎi liù shí wǔ diǎn èr sì èr èr tiān.Một năm hồi quy khoảng 365,2422 ngày.

  2. 农历和公历的制定都以回归年为参考依据。

    Nónglì hé gōnglì de zhìdìng dōu yǐ huíguīnián wéi cānkǎo yījù.Việc định ra nông lịch và dương lịch đều lấy năm hồi quy làm căn cứ tham khảo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一个回归年 yí gè huíguīniánmột năm hồi quy
  • 回归年长度 huíguīnián chángdùđộ dài năm hồi quy
  • 平回归年 pínghuíguīniánnăm hồi quy bình quân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

太阳连续两次通过春分点的时间间隔,通常为365日5时48分46秒。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以 + 回归年 + 为...

Lấy năm hồi quy làm chuẩn/cơ sở tính toán. VD: 历法以回归年为基准。– Lịch pháp lấy năm hồi quy làm chuẩn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

回
归
年

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1