1Động từ
- lượn vòng
- xoay quanh
- lượn lờ
- xoay xở
- chuyển biến
- thương lượng linh hoạt
Ví dụ
Fēijī zài kōngzhōng huíxuán le jǐ quān hòu ānquán jiàngluò.
Máy bay lượn vòng trên không vài vòng rồi hạ cánh an toàn.
Shānlù huíxuán, jǐngsè fēicháng yōuměi.
Đường núi quanh co khúc khuỷu, phong cảnh vô cùng tươi đẹp.
Xióngyīng zài shāngǔ shàngfāng huíxuán fēixiáng.
Chim ưng lượn vòng bay lượn phía trên thung lũng.
Zhè jiàn shì hái yǒu huíxuán de yúdì.
Chuyện này vẫn còn chỗ để xoay xở.
Shuāngfāng jīngguò duō cì huíxuán, zhōngyú dáchéng le xiéyì.
Hai bên sau nhiều lần thương lượng nhượng bộ cuối cùng đã đạt được thỏa thuận.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
盘旋绕行;比喻事情在进行中有转折、变通的余地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有 / 留 + 回旋的余地
Biểu thị vẫn còn cơ hội, khả năng xoay xở hoặc thay đổi quyết định. VD: 别把话说得太满,留点回旋的余地。– Đừng nói chắc nịch quá, hãy chừa đường lui.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “回旋” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
