1Danh từ
- yếu tố
- nhân tố
- thừa số
Ví dụ
Yíchuán shì yǐngxiǎng shēngāo de zhòngyào yīnzǐ.
Di truyền là một yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến chiều cao.
Zài shùxué zhōng, liù de yīnzǐ yǒu yī, èr, sān hé liù.
Trong toán học, các ước số (thừa số) của 6 gồm 1, 2, 3 và 6.
Zhè zhǒng yàowù néng yǒuxiào jīhuó xìbāo shēngzhǎng yīnzǐ.
Loại thuốc này có thể kích hoạt hiệu quả yếu tố tăng trưởng tế bào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
数学上指因数;亦泛指构成事物本质的成分或产生某种结果的原因、要素。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
...是...的关键因子
Cái gì là yếu tố mấu chốt/then chốt của điều gì. VD: 信心是成功的关键因子。– Tự tin là yếu tố mấu chốt dẫn đến thành công.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “因子” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
