1Danh từ
- cytokine
- yếu tố tế bào
Ví dụ
Miǎnyì xìbāo shòudào cìjī hòu huì shìfàng xìbāoyīnzǐ.
Tế bào miễn dịch sau khi bị kích thích sẽ giải phóng cytokine.
Yánzhòng de gǎnrǎn kěnéng huì yǐnfā xìbāoyīnzǐ fēngbào.
Nhiễm trùng nghiêm trọng có thể gây ra cơn bão cytokine.
Xìbāoyīnzǐ zài tiáojié miǎnyì fǎnyìng zhōng fēicháng guānjiàn.
Cytokine đóng vai trò rất quan trọng trong việc điều hòa phản ứng miễn dịch.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由免疫细胞分泌的一类具有广泛生物学活性的小分子蛋白质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
引发 / 导致 + 细胞因子风暴
dẫn đến hiện tượng bão cytokine. VD: 病毒感染容易引发细胞因子风暴。– Nhiễm virus dễ dẫn tới cơn bão cytokine.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
