1Danh từ
- ước số
- thừa số
Ví dụ
Liù de yīnshù yǒu yī, èr, sān hé liù.
Ước số của 6 gồm có 1, 2, 3 và 6.
Lǎoshī zhèngzài jiǎngjiě zuìdà gōngyīnshù de gǎiniàn.
Thầy giáo đang giảng giải khái niệm ước số chung lớn nhất.
Bǎ yí gè héshù fēnjiě chéng jǐ gè zhìyīnshù de jī.
Phân tích một hợp số thành tích của các thừa số nguyên tố.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一整数被另一整数整除,后者即是前者的因数。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 是 B 的因数
A là ước số của B. VD: 3是9的因数。– 3 là ước số của 9.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “因数” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
