Chuyển đến nội dung
质因数質因數

zhìyīnshù

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. thừa số nguyên tố

Ví dụ

  1. 12的质因数包括2和3。

    Shí'èr de zhìyīnshù bāokuò èr hé sān.Các thừa số nguyên tố của 12 bao gồm 2 và 3.

  2. 老师正在教我们如何分解质因数。

    Lǎoshī zhèngzài jiāo wǒmen rúhé fēnjiě zhìyīnshù.Thầy giáo đang dạy chúng tôi cách phân tích ra thừa số nguyên tố.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 分解质因数 fēnjiě zhìyīnshùphân tích ra thừa số nguyên tố
  • 求质因数 qiú zhìyīnshùtìm thừa số nguyên tố
  • 唯一的质因数 wéiyī de zhìyīnshùthừa số nguyên tố duy nhất

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

如果一个质数是某个数的因数,那么这个质数就是这个数的质因数。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + số + 分解 + 质因数

Phân tích một số ra thừa số nguyên tố. VD: 把60分解质因数。– Phân tích số 60 ra thừa số nguyên tố.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

质
因
数

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1