Chuyển đến nội dung
因特网因特網

yīntèwǎng

Hán Việt: NHÂN ĐẶC VÕNG

Danh từ

HSK4

1Danh từ

  1. mạng Internet
  2. mạng toàn cầu

Ví dụ

  1. 因特网改变了人们的生活方式。

    Yīntèwǎng gǎibiàn le rénmen de shēnghuó fāngshì.Internet đã làm thay đổi cách sống của con người.

  2. 你可以在因特网上查找到很多资料。

    Nǐ kěyǐ zài yīntèwǎng shàng cházhǎo dào hěn duō zīliào.Bạn có thể tra cứu rất nhiều tư liệu trên mạng Internet.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 接入因特网 jiērù yīntèwǎngkết nối Internet
  • 因特网用户 yīntèwǎng yònghùngười dùng Internet
  • 因特网服务 yīntèwǎng fúwùdịch vụ Internet
  • 浏览因特网 liúlǎn yīntèwǎnglướt mạng Internet

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

全球性的计算机网络,提供各种信息资源和通信服务(音译自 Internet)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 因特网 + 上 + động từ

Làm gì trên mạng Internet. VD: 在因特网上购物。– Mua sắm trên mạng Internet.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

因
特
网

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1