1Danh từ
- kho bạc nhà nước
- ngân khố quốc gia
Ví dụ
Zhè bǐ shuìkuǎn yǐjīng quánbù jiǎorù guókù.
Khoản tiền thuế này đã được nộp toàn bộ vào kho bạc nhà nước.
Liánnián zhànzhēng dǎozhì guókù kōngxū.
Chiến tranh liên miên dẫn đến kho bạc trống rỗng.
Guójiā lìyòng guókù zījīn zhīchí jīchǔ jiànshè.
Nhà nước sử dụng ngân quỹ kho bạc để hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
国家储存金钱和财物的金库,也借指国家财政。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
缴入 / 归入 + 国库
Nộp hoặc đưa tiền bạc tài sản vào kho bạc nhà nước. VD: 没收的财产依法缴入国库。– Tài sản bị tịch thu được nộp vào kho bạc theo pháp luật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “国库” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
