1Danh từ
- trái phiếu kho bạc
- công trái kho bạc
Ví dụ
Gòumǎi guókùquàn shì yì zhǒng fēngxiǎn hěn dī de tóuzī fāngshì.
Mua trái phiếu kho bạc là một hình thức đầu tư có rủi ro rất thấp.
Zhèngfǔ wèile chóují zījīn fāxíng le xīn yì qī guókùquàn.
Chính phủ đã phát hành một đợt trái phiếu kho bạc mới nhằm huy động vốn.
Lǎobǎixìng fēnfēn náchū jīxù gòumǎi guókùquàn.
Người dân thi nhau đem tiền tiết kiệm ra mua trái phiếu kho bạc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
国家为了筹集财政资金而发行的短期国家债券。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
发行 / 购买 + 国库券
Phát hành hoặc mua trái phiếu kho bạc. VD: 银行开始代理发行新一期国库券。– Ngân hàng bắt đầu làm đại lý phát hành đợt trái phiếu kho bạc mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
