Chuyển đến nội dung
图章圖章

túzhāng

Hán Việt: ĐỒ CHƯƠNG

Danh từ

HSK5Lượng từ: 枚、方、个

1Danh từ

  1. con dấu
  2. con triện

Ví dụ

  1. 合同上必须盖有公司的图章。

    Hétong shang bìxū gài yǒu gōngsī de túzhāng.Trên hợp đồng nhất thiết phải đóng con dấu của công ty.

  2. 他拿出个人图章在借条上盖了一下。

    Tā ná chū gèrén túzhāng zài jiètiáo shang gài le yíxià.Anh ấy lấy con dấu cá nhân ra đóng một phát lên giấy vay nợ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 盖图章 gài túzhāngđóng dấu
  • 刻图章 kè túzhāngkhắc con dấu
  • 私人图章 sīrén túzhāngcon dấu cá nhân
  • 公用图章 gōngyòng túzhāngcon dấu công vụ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

图记、印章的统称,用来盖在文件上表示证实或签署。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……上 + 盖 + 图章

Đóng con dấu lên bề mặt giấy tờ nào đó. VD: 在文件上盖图章。– Đóng dấu lên tài liệu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

图
章

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1