Chuyển đến nội dung
圆屋顶圓屋頂

yuánwūdǐng

Hán Việt: VIÊN ỐC ĐÍNH

Danh từ

Lượng từ: 个、座

1Danh từ

  1. mái vòm
  2. mái vòm tròn (kiến trúc)

Ví dụ

  1. 这座古老教堂有一个巨大的圆屋顶。

    Zhè zuò gǔlǎo jiàotáng yǒu yí gè jùdà de yuánwūdǐng.Ngôi nhà thờ cổ này có một mái vòm tròn khổng lồ.

  2. 圆屋顶内部绘有精美的壁画。

    Yuánwūdǐng nèibù huì yǒu jīngměi de bìhuà.Bên trong mái vòm được vẽ những bức bích họa tuyệt đẹp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 巨大圆屋顶 jùdà yuánwūdǐngmái vòm khổng lồ
  • 教堂圆屋顶 jiàotáng yuánwūdǐngmái vòm nhà thờ
  • 圆屋顶建筑 yuánwūdǐng jiànzhùkiến trúc mái vòm
  • 带有圆屋顶 dàiyǒu yuánwūdǐngmang mái vòm tròn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

建筑中呈半球形或近半球形的拱顶。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 圆屋顶 + 上 / 下

ở trên / dưới mái vòm. VD: 在高高的圆屋顶下。– Dưới mái vòm cao vút.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

圆
屋
顶

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1