Chuyển đến nội dung
圆柱圓柱

yuánzhù

Hán Việt: VIÊN TRỤ

Danh từ

Lượng từ: 根、个

1Danh từ

  1. hình trụ
  2. cột tròn
  3. khối trụ

Ví dụ

  1. 这座大殿由八根大圆柱支撑着。

    Zhè zuò dàdiàn yóu bā gēn dà yuánzhù zhīchēng zhe.Đại điện này được chống đỡ bởi tám cột tròn lớn.

  2. 老师让我们计算圆柱的体积。

    Lǎoshī ràng wǒmen jìsuàn yuánzhù de tǐjī.Thầy giáo bảo chúng tôi tính thể tích của hình trụ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 圆柱形 yuánzhùxínghình trụ
  • 石质圆柱 shízhì yuánzhùcột tròn bằng đá
  • 圆柱表面积 yuánzhù biǎomiànjīdiện tích toàn phần hình trụ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

圆柱体的简称;也指圆形的柱子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

圆柱形的 + danh từ

vật có hình trụ. VD: 圆柱形的杯子 – chiếc cốc hình trụ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

圆
柱

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “圆柱” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1