1Danh từ
- con sóc đất
- chuột marmot
Ví dụ
Yì zhī tǔbōshǔ cóng dòngxué lǐ tàn chū tóu lái.
Một con sóc đất thò đầu ra khỏi hang.
Cǎoyuán shang yǒu xǔduō pànghūhū de tǔbōshǔ.
Trên thảo nguyên có rất nhiều chú sóc đất béo tròn.
Tǔbōshǔ chángcháng zhànlì zhe fàngshào guānchá sìzhōu.
Sóc đất thường đứng thẳng để canh gác và quan sát xung quanh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
啮齿目松鼠科旱獭属动物的通称,善于掘土筑穴。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一只 + 土拨鼠
Lượng từ dùng cho土拨鼠 là 只. VD: 我看到了一只土拨鼠。– Tôi đã nhìn thấy một con sóc đất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
