1Động từ
- ở trước
- có trước
- đi trước
Ví dụ
Wǒ yǒu yán zàixiān, zhè jiàn shìqing wǒ bù néng bǎozhèng yídìng chénggōng.
Tôi nói trước nhé, việc này tôi không thể bảo đảm chắc chắn thành công.
Duìfāng wéiyuē zàixiān, suǒyǐ wǒmen yǒuquán jiěchú hétong.
Đối phương vi phạm hợp đồng trước, cho nên chúng tôi có quyền hủy bỏ hợp đồng.
Fǎlǜ bǎohù zàixiān shēnqǐngzhě de héfǎ quányì.
Pháp luật bảo hộ quyền lợi hợp pháp của người nộp đơn trước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
居于前面的位置;或者在时间、次序上先于其他。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 违约/错/有言 + 在先
Biểu thị một hành động, lỗi lầm hoặc lời dặn đã diễn ra trước một mốc thời gian hay sự việc khác. VD: 是他们动手在先。– Là bọn họ ra tay trước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
