Chuyển đến nội dung
在先

zàixiān

HSK5

1Động từ

  1. ở trước
  2. có trước
  3. đi trước

Ví dụ

  1. 我有言在先,这件事情我不能保证一定成功。

    Wǒ yǒu yán zàixiān, zhè jiàn shìqing wǒ bù néng bǎozhèng yídìng chénggōng.

    Tôi nói trước nhé, việc này tôi không thể bảo đảm chắc chắn thành công.

  2. 对方违约在先,所以我们有权解除合同。

    Duìfāng wéiyuē zàixiān, suǒyǐ wǒmen yǒuquán jiěchú hétong.

    Đối phương vi phạm hợp đồng trước, cho nên chúng tôi có quyền hủy bỏ hợp đồng.

  3. 法律保护在先申请者的合法权益。

    Fǎlǜ bǎohù zàixiān shēnqǐngzhě de héfǎ quányì.

    Pháp luật bảo hộ quyền lợi hợp pháp của người nộp đơn trước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 有言在先 yǒu yán zàixiānnói trước từ đầu
  • 违约在先 wéiyuē zàixiānvi phạm hợp đồng trước
  • 错在先 cuò zàixiānsai trước
  • 起诉在先 qǐsù zàixiānkhởi kiện trước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

居于前面的位置;或者在时间、次序上先于其他。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A + 违约/错/有言 + 在先

Biểu thị một hành động, lỗi lầm hoặc lời dặn đã diễn ra trước một mốc thời gian hay sự việc khác. VD: 是他们动手在先。– Là bọn họ ra tay trước.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

在
先

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1