Chuyển đến nội dung
以前

yǐqián

Hán Việt: DĨ TIỀN

Danh từGiới từ

HSK3

1Danh từ

  1. trước đây
  2. hồi trước
  3. ngày trước
  4. trước đây, trước khi

Ví dụ

  1. 我以前住在这里。

    Wǒ yǐqián zhù zài zhèlǐ.Trước đây tôi sống ở đây.

  2. 以前的事就不要再提了。

    Yǐqián de shì jiù búyào zài tí le.Chuyện hồi trước thì đừng nhắc lại nữa.

2Giới từ

  1. trước khi
  2. trước (về mặt thời gian)

Ví dụ

  1. 吃饭以前要洗手。

    Chīfàn yǐqián yào xǐshǒu.Trước khi ăn cơm phải rửa tay.

  2. 睡觉以前请关上窗户。

    Shuìjiào yǐqián qǐng guānshang chuānghu.Trước khi đi ngủ xin hãy đóng cửa sổ lại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 很久以前 hěn jiǔ yǐqiánrất lâu về trước
  • 几年以前 jǐ nián yǐqiánmấy năm trước
  • 从前 cóngqiánngày xưa, trước đây
  • 以前常去 yǐqián cháng qùtrước đây thường đến

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指比现在或某特定时刻早的时间。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Thời gian / Động từ + 以前

Chỉ thời điểm trước khi một hành động diễn ra hoặc trước một mốc thời gian. VD: 出门以前别忘了带钥匙。– Trước khi ra khỏi nhà đừng quên mang chìa khóa.

以前,Chủ ngữ + V...

Làm trạng ngữ chỉ thời gian quá khứ (trước đây/ngày xưa). VD: 以前他是个老师。– Trước đây anh ấy là một giáo viên.

A + 比 + B + 更 / 还 + Tính từ

Dùng để so sánh hai đối tượng, nhấn mạnh mức độ của đối tượng A vượt trội hơn đối tượng B (bản thân B đã đạt mức độ nhất định, nhưng A lại càng... hơn). Trong câu so sánh chữ 比, không dùng các phó từ mức độ như 很, 非常, 太 mà phải dùng 更 hoặc 还.

这辆新车比那辆旧车更安全。 – Chiếc xe mới này an toàn hơn chiếc xe cũ kia.

这辆新自行车比以前的那辆更轻。 – Chiếc xe đạp mới này nhẹ hơn chiếc trước đây.

Bài học: HSK3 · 那条裙子比短裤更好看 – Chiếc váy đó đẹp hơn quần soóc

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

以
前

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1