1Danh từ
- khu đất
- đoạn đường
- vị trí địa lý
Ví dụ
Zhè dòng xiězìlóu chùyú huángjīn dìduàn, jiāotōng hěn biànlì.
Tòa nhà văn phòng này nằm ở vị trí đắc địa, giao thông rất thuận lợi.
Bùtóng dìduàn de fángjià chābié hěn dà.
Giá nhà ở các khu vực khác nhau có sự chênh lệch rất lớn.
Zhè gè dìduàn zhèngzài xiū lù, chēliàng qǐng ràoxíng.
Đoạn đường này đang sửa chữa, xe cộ xin vui lòng đi đường vòng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
地面上划分出来的某一段或某个区域。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
处于/位于 + tính từ + 地段
Diễn đạt vị trí của bất động sản hoặc địa điểm nằm ở phân khu nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
