1Danh từ
- địa vực
- khu vực
- vùng đất
Ví dụ
Zhè zhǒng zhíwù zhǐ shēngzhǎng zài tèdìng de dìyù.
Loại thực vật này chỉ sinh trưởng ở một vùng địa vực nhất định.
Bùtóng dìyù yǒu bùtóng de wénhuà xísú.
Các khu vực khác nhau có phong tục văn hóa khác nhau.
Zhōngguó dìyù liáokuò, qìhòu chāyì hěn dà.
Trung Quốc lãnh thổ rộng lớn, khí hậu khác biệt rất nhiều.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一定的地域范围;地区。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由于 + 地域 + 原因/差异
Do nguyên nhân / khác biệt về khu vực địa lý. VD: 由于地域差异,南北饮食习惯不同。– Do khác biệt vùng miền, thói quen ăn uống của miền Nam và miền Bắc khác nhau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
