1Danh từ
- hầm ngục
- ngục tối
Ví dụ
Wèibīng bǎ qiúfàn guān jìn le yīn'àn de dìláo.
Lính gác nhốt tù nhân vào ngục tối u ám.
Dìláo lǐ yòu cháoshī yòu hánlěng.
Trong hầm ngục vừa ẩm ướt vừa lạnh lẽo.
Tā shèfǎ cóng chéngbǎo de dìláo zhōng táo le chūlái.
Anh ấy đã tìm cách trốn thoát khỏi ngục tối của lâu đài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
修建在地下的牢房。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + đối tượng + 关进/押入 + 地牢
biểu thị nhốt hoặc áp giải ai vào ngục tối. VD: 敌人把他关进了地牢。– Kẻ địch nhốt anh ta vào ngục tối.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
