Chuyển đến nội dung
地球仪地球儀

dìqiúyí

Hán Việt: ĐỊA CẦU NGHI

Lượng từ: 个、台

1Danh từ

  1. quả địa cầu (mô hình thu nhỏ của Trái Đất)

Ví dụ

  1. 地理老师用地球仪向我们讲解经线和纬线。

    Dìlǐ lǎoshī yòng dìqiúyí xiàng wǒmen jiǎngjiě jīngxiàn hé wěixiàn.

    Thầy giáo địa lý dùng quả địa cầu để giải thích cho chúng tôi về kinh tuyến và vĩ tuyến.

  2. 他的书桌上放着一个精致的地球仪。

    Tā de shūzhuō shang fàng zhe yí ge jīngzhì de dìqiúyí.

    Trên bàn học của anh ấy đặt một quả địa cầu tinh xảo.

  3. 孩子轻轻转动地球仪,寻找自己想去的国家。

    Háizi qīngqīng zhuàndòng dìqiúyí, xúnzhǎo zìjǐ xiǎng qù de guójiā.

    Đứa bé khẽ xoay quả địa cầu, tìm kiếm quốc gia mà mình muốn đến.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 转动地球仪 zhuàndòng dìqiúyíxoay quả địa cầu
  • 买地球仪 mǎi dìqiúyímua quả địa cầu
  • 教学地球仪 jiàoxué dìqiúyíquả địa cầu dùng trong giảng dạy
  • 发光地球仪 fāguāng dìqiúyíquả địa cầu phát sáng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

仿照地球的形状,按照一定比例缩小制作的地球模型。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 地球仪上 + 寻找 / 标注

Tìm kiếm hoặc đánh dấu vị trí trên quả địa cầu. VD: 我在地球仪上找到了越南。– Tôi đã tìm thấy Việt Nam trên quả địa cầu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

地
球
仪

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1