1Danh từ
- quả địa cầu (mô hình thu nhỏ của Trái Đất)
Ví dụ
Dìlǐ lǎoshī yòng dìqiúyí xiàng wǒmen jiǎngjiě jīngxiàn hé wěixiàn.
Thầy giáo địa lý dùng quả địa cầu để giải thích cho chúng tôi về kinh tuyến và vĩ tuyến.
Tā de shūzhuō shang fàng zhe yí ge jīngzhì de dìqiúyí.
Trên bàn học của anh ấy đặt một quả địa cầu tinh xảo.
Háizi qīngqīng zhuàndòng dìqiúyí, xúnzhǎo zìjǐ xiǎng qù de guójiā.
Đứa bé khẽ xoay quả địa cầu, tìm kiếm quốc gia mà mình muốn đến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
仿照地球的形状,按照一定比例缩小制作的地球模型。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 地球仪上 + 寻找 / 标注
Tìm kiếm hoặc đánh dấu vị trí trên quả địa cầu. VD: 我在地球仪上找到了越南。– Tôi đã tìm thấy Việt Nam trên quả địa cầu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
