1Danh từ
- bảng clapperboard
- bảng đạo diễn
- bảng ghi cảnh quay (dùng khi quay phim)
Ví dụ
Chǎngjìyuán jǔqǐ le chǎngjìbǎn.
Nhân viên thư ký trường quay đã giơ bảng clapperboard lên.
Suízhe chǎngjìbǎn de yì shēng xiǎng, pāishè kāishǐ le.
Cùng với một tiếng gõ của bảng clapperboard, cảnh quay bắt đầu.
Zhè kuài chǎngjìbǎn shang xiězhe chǎngcì hé jìnghào.
Trên chiếc bảng clapperboard này có ghi số màn và số cảnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
电影拍摄时用于记录场次、镜号并用来同步声音与画面的木板或塑料板。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 场记板 + động từ
dùng bảng clapperboard để làm gì. VD: 用场记板记录镜头信息。– Dùng bảng clapperboard để ghi lại thông tin cảnh quay.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
