1Danh từ
- bộ cân bằng âm thanh
- thiết bị EQ
Ví dụ
Tōngguò tiáojié jūnhéngqì kěyǐ gǎishàn yīnlìng.
Thông qua điều chỉnh bộ cân bằng âm thanh có thể cải thiện chất lượng âm thanh.
Zhè kuǎn bōfàngqì nèizhì le duō zhǒng jūnhéngqì móshì.
Máy phát nhạc này tích hợp sẵn nhiều chế độ cân bằng âm thanh.
Tiáoyīnshī zǐxì de tiáozhěng zhe jūnhéngqì de cānshù.
Kỹ sư âm thanh cẩn thận điều chỉnh các thông số của bộ cân bằng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来调整电信号各频率成分放大倍数的电子设备或软件(英文equalizer)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
调节 / 调整 + 均衡器
điều chỉnh bộ cân bằng âm thanh. VD: 调节均衡器以获得更好的音效。– Điều chỉnh EQ để có hiệu ứng âm thanh tốt hơn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
