1Danh từ
- candela (đơn vị đo cường độ sáng)
Ví dụ
Kǎndélā shì guójì dānwèizhì zhōng de fāguāng qiángdù dānwèi.
Candela là đơn vị đo cường độ ánh sáng trong Hệ đo lường quốc tế.
Zhège dēngpào de fāguāng qiángdù dàyuē shì wǔshí kǎndélā.
Cường độ chiếu sáng của bóng đèn này khoảng 50 candela.
Wùlǐxué zhōng cháng yòng kǎndélā lái cèliáng guāngyuán de liàngdù.
Trong vật lý học thường dùng candela để đo độ sáng của nguồn sáng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
发光强度的国际单位制基本单位(cd)。
Ghi chú: Từ mượn âm dịch (candela). Ký hiệu là cd.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
số từ + 坎德拉
Được dùng như một lượng từ/đơn vị đo lường trong vật lý học. VD: 100坎德拉 – 100 candela.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
