Từ điển chưa có mục “坎”. Pinyin tham khảo: kǎn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Dàolù kǎnkě, qǐng jiǎnsù mànxíng.
Đường sá gập ghềnh, xin hãy giảm tốc độ đi chậm lại.
Từ mục 坎坷
Shānlù kǎnkě, chēzi yílù diānbǒ.
Đường núi gồ ghề, xe cộ dằn xóc suốt chặng đường.
Từ mục 颠簸
Qìchē xíngshǐ zài kǎnkě bù píng de shānlù shang.
Xe ô tô chạy trên con đường núi gập ghềnh không bằng phẳng.
Từ mục 坎坷
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “坎” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
