1Danh từ
- bệnh scorbut
- bệnh hoại huyết
Ví dụ
Quēfá wéishēngsù C róngyì huàn huàixuèbìng.
Thiếu vitamin C rất dễ mắc bệnh hoại huyết.
Gǔdài shuǐshǒu chángcháng yīnwèi chángqī chī bu dào xīnxiān shuǐguǒ ér dé huàixuèbìng.
Thủy thủ thời xưa thường bị bệnh scorbut do thời gian dài không được ăn trái cây tươi.
Duō chī gānjú lèi shuǐguǒ kěyǐ yǒuxiào yùfáng huàixuèbìng.
Ăn nhiều hoa quả họ cam quýt có thể phòng ngừa bệnh hoại huyết hiệu quả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人体严重缺乏维生素C而引起的全身性出血性疾病。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患上/得 + 坏血病
Mắc bệnh hoại huyết (bệnh scorbut). VD: 他因严重缺乏营养而患上了坏血病。– Anh ấy mắc bệnh hoại huyết do thiếu dinh dưỡng trầm trọng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
