1Động từ
- ngồi ghế dự bị
- bị ghẻ lạnh
- bị gạt ra rìa
- không được trọng dụng
Ví dụ
Tā zài duì lǐ yìzhí zuòlěngbǎndèng, jīhū méiyǒu shàngchǎng jīhuì.Anh ấy ở trong đội toàn ngồi ghế dự bị, hầu như không có cơ hội ra sân.
Xīn yuángōng gāng lái wǎngwǎng yào zuò yí zhènzi lěngbǎndèng.Nhân viên mới đến thường phải chịu cảnh bị ghẻ lạnh một thời gian.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻担任闲职、受到冷落或无法参与主力工作。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
耐得住 / 习惯 + 坐冷板凳
Diễn đạt việc kiên nhẫn chịu cảnh không được trọng dụng hoặc làm công việc âm thầm. VD: 学者要耐得住坐冷板凳。 – Học giả phải chịu được cảnh ngồi ghế nguội (làm việc thầm lặng).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
