Chuyển đến nội dung
坚定不移堅定不移

jiāndìngbùyí

Hán Việt: KIÊN ĐỊNH BẤT DI

1Thành ngữ

  1. kiên định không dời
  2. vững vàng không lay chuyển

Ví dụ

  1. 我们要坚定不移地走这条路。

    Wǒmen yào jiāndìngbùyí de zǒu zhè tiáo lù.

    Chúng ta phải kiên định không dời bước đi trên con đường này.

  2. 他实现梦想的决心是坚定不移的。

    Tā shíxiàn mèngxiǎng de juéxīn shì jiāndìngbùyí de.

    Quyết tâm thực hiện ước mơ của anh ấy là vô cùng vững vàng.

  3. 两国将坚定不移地深化友好合作。

    Liǎng guó jiāng jiāndìngbùyí de shēnhuà yǒuhǎo hézuò.

    Hai nước sẽ kiên định thúc đẩy sâu sắc hơn nữa sự hợp tác hữu nghị.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 坚定不移的信念 jiāndìngbùyí de xìnniànniềm tin kiên định
  • 坚定不移地推进 jiāndìngbùyí de tuījìnkiên định thúc đẩy
  • 立场坚定不移 lìchǎng jiāndìngbùyílập trường kiên định vững vàng
  • 坚定不移的决心 jiāndìngbùyí de juéxīnquyết tâm kiên định

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

稳定坚强,毫不动摇。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

坚定不移地 + động từ

Làm trạng ngữ diễn tả hành động được thực hiện với quyết tâm không lay chuyển. VD: 坚定不移地走下去。– Kiên định vững bước đi tiếp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

坚
定
不
移

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1