1Thành ngữ
- kiên định không dời
- vững vàng không lay chuyển
Ví dụ
Wǒmen yào jiāndìngbùyí de zǒu zhè tiáo lù.
Chúng ta phải kiên định không dời bước đi trên con đường này.
Tā shíxiàn mèngxiǎng de juéxīn shì jiāndìngbùyí de.
Quyết tâm thực hiện ước mơ của anh ấy là vô cùng vững vàng.
Liǎng guó jiāng jiāndìngbùyí de shēnhuà yǒuhǎo hézuò.
Hai nước sẽ kiên định thúc đẩy sâu sắc hơn nữa sự hợp tác hữu nghị.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
稳定坚强,毫不动摇。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
坚定不移地 + động từ
Làm trạng ngữ diễn tả hành động được thực hiện với quyết tâm không lay chuyển. VD: 坚定不移地走下去。– Kiên định vững bước đi tiếp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
