1Danh từ
- xe tăng
Ví dụ
Jǐ liàng tǎnkè zhèngzài yǎnxíchǎng shang xíngjìn.
Mấy chiếc xe tăng đang tiến bước trên bãi diễn tập.
Bówùguǎn lǐ chénliè zhe yí liàng Èrzhàn shíqī de tǎnkè.
Trong viện bảo tàng trưng bày một chiếc xe tăng thời Thế chiến thứ hai.
Xiàndài tǎnkè de fánghù nénglì hé jīdòngxìng dōu hěn qiáng.
Khả năng phòng hộ và tính cơ động của xe tăng hiện đại đều rất mạnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
具有强大火力和装甲防护的履带式战斗车辆。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
量 từ 辆 + 坦克
Lượng từ dùng cho xe tăng thường là 辆 (liàng). VD: 两辆坦克。– Hai chiếc xe tăng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “坦克” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
