Chuyển đến nội dung
坦克车坦克車

tǎnkèchē

Danh từ

HSK5Lượng từ: 辆

1Danh từ

  1. xe tăng
  2. xe bọc thép

Ví dụ

  1. 几辆坦克车缓缓驶过广场。

    Jǐ liàng tǎnkèchē huǎnhuǎn shǐ guò guǎngchǎng.Mấy chiếc xe tăng từ từ tiến qua quảng trường.

  2. 军事演习中展示了最新型的坦克车。

    Jūnshì yǎnxí zhōng zhǎnshì le zuìxīn xíng de tǎnkèchē.Trong cuộc diễn tập quân sự đã trình diễn mẫu xe tăng đời mới nhất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一辆坦克车 yī liàng tǎnkèchēmột chiếc xe tăng
  • 驾驶坦克车 jiàshǐ tǎnkèchēlái xe tăng
  • 重型坦克车 zhòngxíng tǎnkèchēxe tăng hạng nặng
  • 装甲坦克车 zhuāngjiǎ tǎnkèchēxe tăng bọc thép

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

具有装甲防护和履带式推进的现代化重型战斗车辆,即坦克。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一辆 + 坦克车

Dùng lượng từ 辆 cho xe tăng. VD: 前方开来了一辆坦克车。– Phía trước có một chiếc xe tăng đang chạy tới.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

坦
克
车

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1