Chuyển đến nội dung
垂柳

chuíliǔ

Hán Việt: THÙY LIỄU

Danh từ

HSK6Lượng từ: 棵、株

1Danh từ

  1. cây liễu rủ
  2. liễu rủ cành

Ví dụ

  1. 湖边栽满了婀娜多姿的垂柳。

    Hú biān zāi mǎn le ēnuó-duōzī de chuíliǔ.Bên hồ trồng đầy những cây liễu rủ thướt tha.

  2. 微风吹过,垂柳的长枝轻轻摆动。

    Wēifēng chuī guò, chuíliǔ de chángzhī qīngqīng bǎidòng.Gió nhẹ thổi qua, cành dài của cây liễu rủ khẽ đung đưa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一棵垂柳 yī kē chuíliǔmột cây liễu rủ
  • 依依垂柳 yīyī chuíliǔliễu rủ lả lướt
  • 湖畔垂柳 húpàn chuíliǔliễu rủ bên bờ hồ
  • 垂柳成荫 chuíliǔ chéng yīnliễu rủ rợp bóng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

落叶乔木,枝条细长下垂,常植于水边。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

垂柳 + 摆动/倒映

Danh từ làm chủ ngữ trong câu miêu tả phong cảnh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

垂
柳

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1