1Danh từ
- cây liễu
Ví dụ
Hé biān zhòngle yī pái liǔshù.
Bên bờ sông trồng một hàng cây liễu.
Chūntiān lái le, liǔshù chōuchū le nènlǜ de zhītiáo.
Mùa xuân đến rồi, cây liễu đâm chồi những cành lá xanh non.
Xiàtiān lǎorénmen chángcháng zài liǔshù xià chéngliáng.
Mùa hè các cụ già thường hóng mát dưới tán cây liễu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
柳属落叶乔木或灌木的通称,枝条柔韧,叶细长。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在柳树下 + hành động
Làm gì dưới gốc cây liễu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
