Chuyển đến nội dung
埃涅阿斯

āinièāsī

Hán Việt: AI NIÊ A TƯ

Danh từ riêng

1Danh từ riêng

  1. Aeneas (anh hùng thành Troia trong thần thoại Hy Lạp và La Mã)

Ví dụ

  1. 埃涅阿斯是特洛伊战争中的著名英雄。

    Āinièāsī shì Tèluòyī zhànzhēng zhōng de zhùmíng yīngxióng.Aeneas là vị anh hùng nổi tiếng trong cuộc chiến thành Troia.

  2. 古罗马诗人维吉尔创作了史诗《埃涅阿斯纪》。

    Gǔ Luómǎ shīrén Wéijí'ěr chuàngzuò le shǐshī 《Āiniè'āsī Jì》.Nhà thơ La Mã cổ đại Virgil đã sáng tác thiên sử thi 'Aeneid'.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 英雄埃涅阿斯 yīngxióng Āinièāsīanh hùng Aeneas
  • 埃涅阿斯纪 Āinièāsī Jìsử thi Aeneid
  • 埃涅阿斯神话 Āinièāsī shénhuàthần thoại về Aeneas

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

希腊和罗马神话中的特洛伊英雄,维吉尔史诗《埃涅阿斯纪》的主人公。

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

埃
涅
阿
斯

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1