1Danh từ
- angstrom (đơn vị đo độ dài rất nhỏ, bằng 10^-10 mét, ký hiệu Å)
- bụi, hạt bụi (nghĩa cổ/gốc)
Ví dụ
Zhè ge fēnzǐ jiégòu de jiàncháng yuē wéi yì diǎn wǔ āi.
Độ dài liên kết của cấu trúc phân tử này khoảng 1,5 angstrom.
Āi tōngcháng yòng yú biǎoshì guāngbō bōcháng hé yuánzǐ dàxiǎo.
Angstrom thường được dùng để biểu thị bước sóng ánh sáng và kích thước nguyên tử.
Wēifēng chuī lái, kōngzhōng luòxià yì céng xì'āi.
Gió nhẹ thổi qua, một lớp bụi mịn rơi xuống trong không khí.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
长度单位,等于百亿分之一米;也指灰尘、尘土。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
数 từ + 埃
dùng sau con số để chỉ độ dài theo đơn vị angstrom. VD: 晶格常数是五埃。– Hằng số mạng tinh thể là 5 angstrom.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “埃” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
