Chuyển đến nội dung
基金会基金會

jījīnhuì

Hán Việt: CƠ KIM HỘI

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个、家

1Danh từ

  1. quỹ
  2. tổ chức quỹ

Ví dụ

  1. 这家慈善基金会帮助了许多贫困儿童。

    Zhè jiā císhàn jījīnhuì bāngzhù le xǔduō pínkùn értóng.Quỹ từ thiện này đã giúp đỡ rất nhiều trẻ em nghèo khó.

  2. 他决定把一部分财产捐给科研基金会。

    Tā juédìng bǎ yí bùfen cáichǎn juān gěi kēyán jījīnhuì.Ông ấy quyết định quyên góp một phần tài sản cho quỹ nghiên cứu khoa học.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 慈善基金会 císhàn jījīnhuìquỹ từ thiện
  • 设立基金会 shèlì jījīnhuìthành lập quỹ
  • 向基金会捐款 xiàng jījīnhuì juānkuǎnquyên góp cho quỹ
  • 教育基金会 jiàoyù jījīnhuìquỹ giáo dục

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

为兴办、维持某种公共事业或特殊目的而设立的由资金管理者组成的法人组织。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

设立/成立 + 基金会

Biểu thị việc sáng lập hoặc thành lập một tổ chức quỹ. VD: 校友们成立了一个助学基金会。– Các cựu sinh viên đã thành lập một quỹ khuyến học.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

基
金
会

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1