1Danh từ
- đê đập
- đê điều
Ví dụ
Cūnmínmen zhèngzài jiāgù fánghóng dībà.
Dân làng đang gia cố đê đập chống lũ.
Bàoyǔ chōngkuǎ le nà zuò niánjiǔshīxiū de dībà.
Mưa bão đã làm sạt lở con đập lâu năm không tu sửa đó.
Xiūzhù dībà nénggòu yǒuxiào fángzhǐ héshuǐ fànlàn.
Xây đắp đê đập có thể ngăn chặn lũ lụt sông ngòi một cách hiệu quả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
堤和坝的统称,指防水的建筑物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
修筑/加固 + 堤坝
Dùng làm tân ngữ cho các động từ chỉ hoạt động xây dựng, củng cố đê đập.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
