1Danh từ
- đập
- đập nước
Ví dụ
Gōngrénmen zhèngzài xiūjiàn yí zuò dàbà.
Các công nhân đang xây dựng một con đập lớn.
Sānxiá Dàbà shì shìjiè shàng guīmó zuì dà de shuǐlì gōngchéng zhī yī.
Đập Tam Hiệp là một trong những công trình thủy lợi lớn nhất thế giới.
Hóngshuǐ chōngkuǎ le cūntóu de xiǎo shuǐbà.
Nước lũ đã làm vỡ con đập nhỏ ở đầu làng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
拦截江河渠道水流以抬高水位或阻挡洪水的建筑物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
座 + 坝 / 大坝
Lượng từ thường dùng của 坝 là 座. VD: 一座大坝 – một con đập.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “坝” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
