Chuyển đến nội dung
堤堤 / 隄

dī

Hán Việt: ĐÊ

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 道、座

1Danh từ

  1. đê
  2. bờ đê

Ví dụ

  1. 沿河筑起了一座长堤。

    Yán hé zhùqǐ le yí zuò cháng dī.Dọc bờ sông đã đắp nên một con đê dài.

  2. 洪水快要漫过大堤了,情况非常紧急。

    Hóngshuǐ kuàiyào mànguò dàdī le, qíngkuàng fēicháng jǐnjí.Nước lũ sắp tràn qua bờ đê lớn rồi, tình hình hết sức khẩn cấp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大堤 dàdīđê lớn
  • 河堤 hédībờ đê sông
  • 海堤 hǎidīđê biển
  • 筑堤 zhùdīđắp đê
  • 堤坝 dībàđê đập
  • 决堤 juédīvỡ đê

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

沿河、海、湖边修筑的挡水建筑物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 堤上 + động từ

Chỉ vị trí trên bờ đê diễn ra hành động. VD: 在堤上防汛。– Canh phòng chống lũ trên bờ đê.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

堤

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “堤” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1