1Động từ
- thêm
- tăng thêm
- làm tăng thêm
Ví dụ
Xīnnián de dàolái gěi chéngshì zēngtiānle jiérì de huānlè qìfēn.
Năm mới đến làm tăng thêm bầu không khí vui tươi của lễ hội cho thành phố.
Yuànzi lǐ shèngkāi de huāduǒ wèi jiā zēngtiān le bù shǎo sècǎi.
Những bông hoa nở rộ trong sân đã làm tăng thêm nhiều sắc màu cho ngôi nhà.
Péngyou de zhīchí wèi tā zēngtiān le zhànshèng kùnnan de yǒngqì.
Sự ủng hộ của bạn bè đã tiếp thêm cho anh ấy dũng khí chiến thắng khó khăn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
增加;添加。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 / 为……增添 + danh từ trừu tượng (气氛/活力/色彩)
đem lại hoặc làm tăng thêm cho đối tượng điều gì đó (thường là danh từ trừu tượng). VD: 这幅画给房间增添了生机。– Bức tranh này mang lại sức sống cho căn phòng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
