Chuyển đến nội dung
减少減少

jiǎnshǎo

Hán Việt: GIẢM THIỂU

HSK4

1Động từ

  1. giảm bớt
  2. sụt giảm
  3. giảm bớt, sụt giảm
  4. giảm, giảm bớt

Ví dụ

  1. 吸烟的人数正在逐渐减少。

    Xīyān de rénshù zhèngzài zhújiàn jiǎnshǎo.

    Số người hút thuốc đang dần giảm bớt.

  2. 为了健康,你应该减少吃甜食。

    Wèile jiànkāng, nǐ yīnggāi jiǎnshǎo chī tiánshí.

    Vì sức khỏe, bạn nên giảm ăn đồ ngọt.

  3. 公司今年减少了广告开支。

    Gōngsī jīnnián jiǎnshǎo le guǎnggào kāizhī.

    Năm nay công ty đã cắt giảm chi phí quảng cáo.

  4. 今年该路段的交通事故发生率明显减少了。

    Jīnnián gāi lùduàn de jiāotōng shìgù fāshēnglǜ míngxiǎn jiǎnshǎole.

    Năm nay tỉ lệ xảy ra tai nạn giao thông ở đoạn đường này đã giảm rõ rệt.

  5. 绿色出行能有效减少碳排放。

    Lùsè chūxíng néng yǒuxiào jiǎnshǎo tàn páifàng.

    Di chuyển xanh có thể giảm thiểu lượng khí thải các-bon một cách hiệu quả.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 减少污染 jiǎnshǎo wūrǎngiảm bớt ô nhiễm
  • 逐渐减少 zhújiàn jiǎnshǎogiảm dần dần
  • 减少开支 jiǎnshǎo kāizhīcắt giảm chi tiêu
  • 减少数量 jiǎnshǎo shùliànggiảm bớt số lượng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

减去一部分,使数目变少。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

减少 + số lượng / tân ngữ

Dùng để chỉ việc bớt đi một phần về số lượng hoặc quy mô.

减少 + động từ

Làm việc gì đó ít đi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

减
少

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1