1Động từ
- giảm bớt
- sụt giảm
- giảm bớt, sụt giảm
- giảm, giảm bớt
Ví dụ
Xīyān de rénshù zhèngzài zhújiàn jiǎnshǎo.
Số người hút thuốc đang dần giảm bớt.
Wèile jiànkāng, nǐ yīnggāi jiǎnshǎo chī tiánshí.
Vì sức khỏe, bạn nên giảm ăn đồ ngọt.
Gōngsī jīnnián jiǎnshǎo le guǎnggào kāizhī.
Năm nay công ty đã cắt giảm chi phí quảng cáo.
Jīnnián gāi lùduàn de jiāotōng shìgù fāshēnglǜ míngxiǎn jiǎnshǎole.
Năm nay tỉ lệ xảy ra tai nạn giao thông ở đoạn đường này đã giảm rõ rệt.
Lùsè chūxíng néng yǒuxiào jiǎnshǎo tàn páifàng.
Di chuyển xanh có thể giảm thiểu lượng khí thải các-bon một cách hiệu quả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
减去一部分,使数目变少。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
减少 + số lượng / tân ngữ
Dùng để chỉ việc bớt đi một phần về số lượng hoặc quy mô.
减少 + động từ
Làm việc gì đó ít đi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
