1Danh từ
- tỷ lệ tăng trưởng
- tốc độ tăng trưởng
Ví dụ
Wǒ guó jīnnián jīngjì de zēngzhǎnglǜ bǎochí zài bǎifēn zhī wǔ zuǒyòu.
Tỷ lệ tăng trưởng kinh tế nước ta năm nay duy trì ở mức khoảng 5%.
Rénkǒu zēngzhǎnglǜ zhèngzài zhúnián xiàjiàng.
Tỷ lệ tăng dân số đang giảm qua từng năm.
Zhè jiā gōngsī de xiāoshòu'é zēngzhǎnglǜ fēicháng jīngrén.
Tốc độ tăng trưởng doanh số của công ty này rất đáng kinh ngạc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
增长的数值与基期的数值的比率,通常用百分比表示。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
增长率 + 达到 / 保持在 + con số
tỷ lệ tăng trưởng đạt đến hoặc duy trì ở mức nào đó. VD: 增长率达到8%。– Tỷ lệ tăng trưởng đạt 8%.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
