1Danh từ
- mực nước, mực tàu
- mực tàu, mực viết chữ Hán
Ví dụ
Tā qīngqīng jiāng hēisè de mòzhī dào rù pán zhōng, ná qǐ máobǐ zhǔnbèi huà zhúzi.Anh ấy nhẹ nhàng rót mực tàu màu đen vào đĩa rồi cầm bút lông lên chuẩn bị vẽ trúc.
Xiě máobǐzì xūyào zhǔnbèi xuānzhǐ hé mòzhī.Viết chữ thư pháp cần chuẩn bị giấy xuyến và mực tàu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用墨加水制成的汁液,供书画用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 墨汁 + động từ
dùng mực tàu làm gì. VD: 他喜欢用墨汁写春联。– Bác ấy thích dùng mực tàu để viết câu đối Tết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
