Chuyển đến nội dung
墨水

mòshuǐ

Hán Việt: MẶC THỦY

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 瓶、滴

1Danh từ

  1. mực (để viết)
  2. học vấn
  3. kiến thức
  4. chữ nghĩa

Ví dụ

  1. 钢笔里没有墨水了。

    Gāngbǐ lǐ méiyǒu mòshuǐ le.Trong bút máy hết mực rồi.

  2. 他肚子里很有几瓶墨水。

    Tā dùzi lǐ hěn yǒu jǐ píng mòshuǐ.Trong bụng anh ấy có kha khá chữ nghĩa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一瓶墨水 yì píng mòshuǐmột lọ mực
  • 喝过墨水 hē guo mòshuǐcó học thức, từng đi học
  • 红墨水 hóng mòshuǐmực đỏ
  • 胸无墨水 xiōng wú mòshuǐdốt nát, không có chút chữ nghĩa nào

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

写字、绘画用的液体;比喻文化知识。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

肚子/胸里有/无 + 墨水

Dùng hình ảnh 'mực' để ẩn dụ cho trình độ học vấn, tri thức.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

墨
水

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1