1Danh từ
- bản ghi nhớ
- sổ ghi nhớ
Ví dụ
Shuāngfāng zài huìyì jiéshù hòu qiānshǔ le hézuò bèiwànglù.
Hai bên đã ký kết biên bản ghi nhớ hợp tác sau khi cuộc họp kết thúc.
Wǒ xíguàn zài shǒujī de bèiwànglù lǐ jìlù rìchéng ānpái.
Tôi có thói quen ghi lại lịch trình vào ứng dụng ghi chú trên điện thoại.
Mìshū dìjiāo le yī fèn xiángxì de huìtán bèiwànglù.
Thư ký đã nộp một bản ghi nhớ chi tiết về cuộc đàm phán.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用于记忆要事的文件、本子;也指外交往来中说明事实的照会文件。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
签署 / 达成 + 备忘录
Ký kết hoặc đạt được biên bản ghi nhớ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
