1Động từ
- quên
- không nhớ
Ví dụ
Wǒ wàng le dài jiā li de yàoshi.
Tôi quên mang chìa khóa nhà rồi.
Bú yào wàng le míngtiān de kǎoshì.
Đừng quên bài thi ngày mai nhé.
Wǒ wàng le tā jiào shénme míngzi.
Tôi quên mất anh ấy tên là gì rồi.
Wǒ wàng dài yàoshi le.
Tôi quên mang chìa khóa rồi.
Wǒ wàng kāi jī le.
Tôi quên bật máy rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不记得,遗忘。
Ghi chú: Ở trên là chữ 亡 (mất đi), ở dưới là bộ tâm 心 (trái tim/trí nhớ), mất khỏi tâm trí nghĩa là quên.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
忘 + 动词短语 / 名词
Quên làm việc gì đó hoặc quên một sự vật/sự việc cụ thể.
千万 + 别 / 不要 / 要……
Phó từ "千万" dùng trong câu cầu khiến để dặn dò, khuyên nhủ hoặc cảnh báo tha thiết; mang nghĩa "nhất định", "tuyệt đối". Thường kết hợp với hình thức phủ định "别 / 不要" (tuyệt đối đừng...) hoặc từ chỉ yêu cầu "要 / 记住" (nhất định phải...).
现在是节假日,人多,一会儿千万别跑丢了。 – Bây giờ đang là dịp nghỉ lễ, đông người lắm, lát nữa con tuyệt đối đừng chạy lung tung kẻo lạc đấy.
明天的活动非常重要,你千万别忘了。 – Hoạt động ngày mai cực kỳ quan trọng, bạn tuyệt đối đừng quên nhé.
Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “忘” 12
- 忘记wàngjì VONG KÝquên; không nhớHSK3
- 难忘nánwàng NAN VONGkhó quên; đáng nhớ; khó quên, đáng nhớHSK4
- 健忘jiànwàng KIỆN VONGhay quên; đãng tríHSK5
- 忘却wàngquè VONG KHƯỚCquên; quên lãng; lãng quênHSK5
- 遗忘yíwàng DI VONGquên lãng; lãng quênHSK7–9
- 备忘录bèiwànglù BỊ VONG LỤCbản ghi nhớ; sổ ghi nhớHSK7–9
- 忘忧草wàngyōucǎo VONG ƯU THẢOcỏ quên sầu, hoa hiên (cây huyên)
- 勿忘我wùwàngwǒ VẬT VONG NGÃhoa lưu ly; hoa 'xin đừng quên tôi' (Forget-me-not)
- 废寝忘食fèiqǐn-wàngshí PHẾ TẨM VONG THỰCquên ăn quên ngủ; miệt mài quên cả ăn ngủHSK7–9
- 见利忘义jiànlì-wàngyì KIẾN LỢI VONG NGHĨAthấy lợi quên nghĩa; hám lợi quên đạo nghĩaHSK7–9
- 念念不忘niànniàn-búwàng NIỆM NIỆM BẤT VONGnhớ mãi không quên; canh cánh bên lòng; khắc cốt ghi tâmHSK7–9
- 忘恩负义wàng'ēnfùyì VONG ÂN PHỤ NGHĨAvong ân bội nghĩa, vô ơn bạc nghĩaHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
