1Danh từ riêng
- Phúc Hưng Môn (địa danh ở Bắc Kinh)
Ví dụ
Tā zài Fùxīngmén zhàn huànchéng le yī hào xiàn.
Anh ấy đổi sang tuyến số 1 tại ga Phúc Hưng Môn.
Fùxīngmén fùjìn yǒu hěn duō dàxíng shāngchǎng.
Gần Phục Hưng Môn có rất nhiều trung tâm thương mại lớn.
Wǒmen yuē hǎo zài Fùxīngmén dìtiězhàn chūkǒu jiàn.
Chúng mình hẹn gặp nhau ở cửa ra ga tàu điện ngầm Phục Hưng Môn.
Cóng Fùxīngmén zuò dìtiě kěyǐ zhídá Tiān'ānmén Dōng.
Từ Phúc Hưng Môn đi tàu điện ngầm có thể đến thẳng Thiên An Môn Đông.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
北京地名,原为北京内城城门之一,现多指该地区及地铁站名。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 复兴门 + động từ
chỉ hành động diễn ra tại địa danh Phục Hưng Môn. VD: 我在复兴门换乘地铁。– Tôi đổi tàu ở Phục Hưng Môn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
