1Động từ
- đi làm lại
- hoạt động lại
- nối lại sản xuất (sau khi đình công, thiên tai, dịch bệnh...)
Ví dụ
Yìqíng huǎnjiě hòu, gōngrénmen lùxù fùgōng.Sau khi dịch bệnh thuyên giảm, công nhân lần lượt đi làm lại.
Gāi gōngchéng yīn zījīn wèntí tínggōng bàn nián, jīntiān zhōngyú fùgōng le.Công trình này bị ngừng thi công nửa năm do vấn đề vốn, hôm nay rốt cuộc đã tái khởi công.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
因停工、罢工或灾情等原因停止工作后重新恢复工作或生产。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
企业/工人 + 复工
Chủ ngữ là doanh nghiệp/công nhân thực hiện hành động làm việc lại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
