1Danh từ
- trại hè
Ví dụ
Jīnnián shǔjià, wǒ dǎsuàn cānjiā yí gè Yīngyǔ xiàlìngyíng.
Kỳ nghỉ hè năm nay, tôi dự định tham gia một trại hè tiếng Anh.
Xuéxiào měinián dōu huì zǔzhī fēngfù duōcǎi de xiàlìngyíng huódòng.
Hằng năm trường đều tổ chức các hoạt động trại hè phong phú, đa dạng.
Tā zài xiàlìngyíng lǐ jiéshí le hěn duō xīn péngyou.
Cậu ấy đã làm quen được rất nhiều bạn mới trong trại hè.
Hěnduō gāozhōngshēng bàomíng cānjiā le zhè gè dàxué zhǔbàn de xiàlìngyíng.
Rất nhiều học sinh cấp 3 đã đăng ký tham gia trại hè do trường đại học này tổ chức.
Měi nián xiàtiān hěn duō zhōngxuésheng dōu bàomíng cānjiā xiàlìngyíng.
Mỗi mùa hè, có rất nhiều bạn học sinh cấp hai đăng ký tham gia trại hè.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
夏季组织青少年参加的集体生活与活动项目。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
参加 / 举办 + 夏令营
Đi với động từ chỉ hành vi tổ chức hoặc tham dự trại hè.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
