Chuyển đến nội dung
夏令营夏令營

xiàlìngyíng

Hán Việt: HẠ LỆNH DOANH

HSK6Lượng từ: 个、期

1Danh từ

  1. trại hè

Ví dụ

  1. 今年暑假,我打算参加一个英语夏令营。

    Jīnnián shǔjià, wǒ dǎsuàn cānjiā yí gè Yīngyǔ xiàlìngyíng.

    Kỳ nghỉ hè năm nay, tôi dự định tham gia một trại hè tiếng Anh.

  2. 学校每年都会组织丰富多彩的夏令营活动。

    Xuéxiào měinián dōu huì zǔzhī fēngfù duōcǎi de xiàlìngyíng huódòng.

    Hằng năm trường đều tổ chức các hoạt động trại hè phong phú, đa dạng.

  3. 他在夏令营里结识了很多新朋友。

    Tā zài xiàlìngyíng lǐ jiéshí le hěn duō xīn péngyou.

    Cậu ấy đã làm quen được rất nhiều bạn mới trong trại hè.

  4. 很多高中生报名参加了这个大学主办的夏令营。

    Hěnduō gāozhōngshēng bàomíng cānjiā le zhè gè dàxué zhǔbàn de xiàlìngyíng.

    Rất nhiều học sinh cấp 3 đã đăng ký tham gia trại hè do trường đại học này tổ chức.

  5. 每年夏天很多中学生都报名参加夏令营。

    Měi nián xiàtiān hěn duō zhōngxuésheng dōu bàomíng cānjiā xiàlìngyíng.

    Mỗi mùa hè, có rất nhiều bạn học sinh cấp hai đăng ký tham gia trại hè.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 参加夏令营 cānjiā xiàlìngyíngtham gia trại hè
  • 组织夏令营 zǔzhī xiàlìngyíngtổ chức trại hè
  • 夏令营活动 xiàlìngyíng huódònghoạt động trại hè
  • 暑期夏令营 shǔqī xiàlìngyíngtrại hè kỳ nghỉ hè

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

夏季组织青少年参加的集体生活与活动项目。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

参加 / 举办 + 夏令营

Đi với động từ chỉ hành vi tổ chức hoặc tham dự trại hè.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

夏
令
营

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1