1Danh từ
- vết thương ngoài da
- chấn thương bên ngoài
- ngoại thương
Ví dụ
Xìngyùn de shì, chēhuò zhōng tā zhǐ shòu le yì diǎn wàishāng.
May mắn là trong vụ tai nạn anh ấy chỉ bị một chút vết thương ngoài da.
Yīshēng zǐxì de wèi shāngzhě chǔlǐ wàishāng.
Bác sĩ cẩn thận xử lý vết thương ngoài cho người bị nạn.
Biǎomiàn shàng kàn méiyǒu wàishāng, dàn nèizàng kěnéng shòusǔn le.
Nhìn bên ngoài không có vết thương, nhưng nội tạng có thể đã bị tổn hại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
身体受到机械撞击、物理损伤等外部因素造成的创伤。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
受 + 外伤
bị thương tổn / chấn thương bên ngoài thân thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
