1Danh từ
- vết thương
Ví dụ
Yīshēng zhèngzài gěi tā de shāngkǒu xiāodú.
Bác sĩ đang sát trùng vết thương cho anh ấy.
Jīngguò jǐ tiān de zhìliáo, shāngkǒu yǐjīng kāishǐ yùhé le.
Sau vài ngày điều trị, vết thương đã bắt đầu lành lại.
Bú yào yòng zāng shǒu pèng shāngkǒu, yǐmiǎn yǐnqǐ gǎnrǎn.
Đừng dùng tay bẩn chạm vào vết thương để tránh bị nhiễm trùng.
Yīshēng xiǎoxīn de gěi tā de shāngkǒu xiāodú, bìng bāozhā hǎo.
Bác sĩ cẩn thận sát trùng rồi băng bó vết thương cho anh ấy.
Shāngkǒu qiānwàn bié zhān shuǐ, yǐ fáng gǎnrǎn.
Vết thương tuyệt đối đừng để dính nước nhằm tránh nhiễm trùng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
受伤破裂的地方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + 伤口 + 消毒/包扎
thực hiện việc rửa khử trùng hoặc băng bó cho vết thương. VD: 护士正在给伤口包扎。– Y tá đang băng bó vết thương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
