1Tính từ
- hướng ngoại
- cởi mở (tính cách)
Ví dụ
Tā de xìnggé fēicháng wàixiàng, xǐhuan jiéjiāo péngyou.
Tính cách cô ấy rất hướng ngoại, thích kết giao bạn bè.
Gēge xìnggé nèixiàng, dìdi què hěn wàixiàng.
Anh trai tính tình hướng nội, em trai lại rất hướng ngoại.
Wàixiàng de rén tōngcháng zài shèjiāo chǎnghé zhōng gèngjiā huóyuè.
Người hướng ngoại thường năng nổ hơn trong các dịp xã giao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(性格)开朗,喜欢与人交往。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
性格 + (很/比较) + 外向
Dùng làm vị ngữ miêu tả tính tình cởi mở, chan hòa của con người. VD: 他性格很外向,容易与人打交道。– Tính anh ấy rất hướng ngoại, dễ bắt chuyện với mọi người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
